Chuyển đến nội dung
集体化集體化

jítǐhuà

Động từDanh từ

1Động từ

  1. tập thể hóa
  2. đưa vào tập thể

Ví dụ

  1. 二十世纪五十年代,中国开展了农业集体化运动。

    Èrshí shìjì wǔshí niándài, Zhōngguó kāizhǎn le nóngyè jítǐhuà yùndòng.Vào thập niên 1950, Trung Quốc đã triển khai phong trào tập thể hóa nông nghiệp.

  2. 他们计划将分散的手工业逐步集体化。

    Tāmen jìhuà jiāng fēnsàn de shǒugōngyè zhúbù jítǐhuà.Họ dự định từng bước tập thể hóa ngành thủ công nghiệp phân tán.

2Danh từ

  1. sự tập thể hóa

Ví dụ

  1. 集体化的进程在不同地区推进速度各异。

    Jítǐhuà de jìnchéng zài bùtóng dìqū tuījìn sùdù gèyì.Tiến trình tập thể hóa được thúc đẩy với tốc độ khác nhau ở các khu vực.

  2. 这部纪录片回顾了苏联农业集体化的历史。

    Zhè bù jìlùpiàn huígù le Sūlián nóngyè jítǐhuà de lìshǐ.Bộ phim tài liệu này điểm lại lịch sử tập thể hóa nông nghiệp của Liên Xô.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 农业集体化 nóngyè jítǐhuàtập thể hóa nông nghiệp
  • 实现集体化 shíxiàn jítǐhuàthực hiện tập thể hóa
  • 集体化道路 jítǐhuà dàolùcon đường tập thể hóa
  • 集体化运动 jítǐhuà yùndòngphong trào tập thể hóa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使个体所有制变为集体所有制,或指组织起来共同从事某项活动的过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……集体化

tập thể hóa cái gì đó. VD: 把个体农户集体化。– Tập thể hóa các hộ nông dân cá thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

集
体
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1