1Danh từ
- estriol (một loại hormone sinh dục nữ)
Ví dụ
Císānchún shì yì zhǒng tiānrán de cíjīsù.
Estriol là một loại hormone estrogen tự nhiên.
Yīshēng jiǎncè le tā tǐnèi de císānchún shuǐpíng.
Bác sĩ đã kiểm tra nồng độ estriol trong cơ thể cô ấy.
Rènshēn qījiān císānchún de hánliàng huì xiǎnzhù shēnggāo.
Trong thời kỳ mang thai, hàm lượng estriol sẽ tăng lên rõ rệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种天然雌激素,主要在妇女妊娠期由胎盘大量分泌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
检测/测定 + 雌三醇 + 含量/水平
Kiểm tra, xác định nồng độ hoặc hàm lượng estriol trong y học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
