1Danh từ
- kem dưỡng da (loại kem dưỡng ẩm truyền thống)
- kem nẻ
Ví dụ
Dōngtiān pífū gānzào, tú diǎn xuěhuāgāo jiù hǎo le.
Mùa đông da khô nẻ, thoa một chút kem dưỡng da là được.
Lǎo Shànghǎi xuěhuāgāo shì yì zhǒng jīngdiǎn de guóhuò hùfūpǐn.
Kem nẻ Thượng Hải xưa là một sản phẩm dưỡng da nội địa kinh điển.
Nǎinai yìzhí xíguàn yòng zhè kuǎn xuěhuāgāo.
Bà nội vẫn luôn quen dùng loại kem dưỡng này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种滋润皮肤的护肤乳膏,涂在皮肤上易融化消失如雪花。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
往/在 + bộ phận cơ thể + 涂/擦 + 雪花膏
Thoa/bôi kem nẻ lên đâu. VD: 往脸上擦点雪花膏。– Bôi chút kem dưỡng lên mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
