1Danh từ
- đồng Real (đơn vị tiền tệ của Brasil)
Ví dụ
Bāxī de fǎdìng huòbì shì léiyàěr.
Đơn vị tiền tệ chính thức của Brasil là đồng Real.
Jīntiān léiyàěr duì měiyuán de huìlǜ yǒu suǒ shàngzhǎng.
Hôm nay tỷ giá đồng Real so với đô la Mỹ có phần tăng lên.
Qù Bāxī lǚyóu qián, zuì hǎo huàn yìxiē léiyàěr xiànjīn.
Trước khi đi du lịch Brasil, tốt nhất nên đổi một ít tiền mặt Real.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
巴西的法定货币单位(Real)。
Ghi chú: Từ phiên âm tên đồng tiền Brazil (Real).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
số lượng + 雷亚尔
dùng như lượng từ/danh từ tiền tệ chỉ mệnh giá đồng Real. VD: 一百雷亚尔 – một trăm Real.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
