1Danh từ
- bệnh Parkinson
- bệnh liệt rung
Ví dụ
Zhènchànmábì duō fā yú zhōng lǎonián rén.
Bệnh Parkinson thường phát ở người trung niên và cao tuổi.
Tā bèi zhěnduàn chū huànyǒu zǎoqī zhènchànmábì.
Ông ấy được chẩn đoán mắc bệnh liệt rung giai đoạn đầu.
Shìdàng de duànliàn yǒuzhùyú yánhuǎn zhènchànmábì de èhuà.
Tập luyện thích hợp giúp làm chậm sự xấu đi của bệnh Parkinson.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
帕金森病的旧称,一种中枢神经系统退行性疾病,主要表现为震颤、肌强直及动作缓慢。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 + 震颤麻痹
mắc bệnh liệt rung / Parkinson. VD: 他患有震颤麻痹。– Ông ấy mắc bệnh Parkinson.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
