Chuyển đến nội dung
震颤麻痹震顫麻痹

zhènchànmábì

Hán Việt: CHẤN THẨM MA BÍ

1Danh từ

  1. bệnh Parkinson
  2. bệnh liệt rung

Ví dụ

  1. 震颤麻痹多发于中老年人。

    Zhènchànmábì duō fā yú zhōng lǎonián rén.

    Bệnh Parkinson thường phát ở người trung niên và cao tuổi.

  2. 他被诊断出患有早期震颤麻痹。

    Tā bèi zhěnduàn chū huànyǒu zǎoqī zhènchànmábì.

    Ông ấy được chẩn đoán mắc bệnh liệt rung giai đoạn đầu.

  3. 适当的锻炼有助于延缓震颤麻痹的恶化。

    Shìdàng de duànliàn yǒuzhùyú yánhuǎn zhènchànmábì de èhuà.

    Tập luyện thích hợp giúp làm chậm sự xấu đi của bệnh Parkinson.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患震颤麻痹 huàn zhènchànmábìmắc bệnh Parkinson
  • 震颤麻痹综合征 zhènchànmábì zōnghézhēnghội chứng liệt rung
  • 震颤麻痹症状 zhènchànmábì zhèngzhuàngtriệu chứng liệt rung
  • 治疗震颤麻痹 zhìliáo zhènchànmábìđiều trị bệnh Parkinson

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

帕金森病的旧称,一种中枢神经系统退行性疾病,主要表现为震颤、肌强直及动作缓慢。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有 + 震颤麻痹

mắc bệnh liệt rung / Parkinson. VD: 他患有震颤麻痹。– Ông ấy mắc bệnh Parkinson.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

震
颤
麻
痹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1