1Danh từ
- đá xanh (đá vôi màu xám xanh dùng trong xây dựng, lát đường)
Ví dụ
Zhè tiáo gǔjiē pū mǎn le qīngshíbǎn.
Con phố cổ này được lát đầy những phiến đá xanh.
Ménkǒu yǒu yí duì yòng qīngshí diāokè de xiǎo shīzi.
Trước cổng có một đôi sư tử nhỏ điêu khắc bằng đá xanh.
Qīngshí shì yì zhǒng chángjiàn de jiànzhù cáiliào.
Đá xanh là một loại vật liệu xây dựng thông dụng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
质地坚硬的青灰色石灰岩,常用于建筑或铺路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 青石 + 砌成/铺成
Được xây hoặc lát bằng đá xanh. VD: 用青石铺成的小路。– Con đường nhỏ lát bằng đá xanh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “青石” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
