Chuyển đến nội dung
青铜器青銅器

qīngtóngqì

Hán Việt: THANH ĐỒNG KHÍ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 件

1Danh từ

  1. đồ đồng thau
  2. đồ đồng cổ

Ví dụ

  1. 博物馆里展出了许多商周时期的青铜器。

    Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le xǔduō Shāng Zhōu shíqī de qīngtóngqì.Bảo tàng trưng bày rất nhiều đồ đồng thời Thương Chu.

  2. 这件青铜器造型独特,保存完好。

    Zhè jiàn qīngtóngqì zàoxíng dútè, bǎocún wánhǎo.Món đồ đồng cổ này tạo hình độc đáo, bảo tồn nguyên vẹn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 古代青铜器 gǔdài qīngtóngqìđồ đồng cổ đại
  • 一件青铜器 yí jiàn qīngtóngqìmột món đồ đồng
  • 青铜器时代 qīngtóngqì shídàithời đại đồ đồng
  • 出土青铜器 chūtǔ qīngtóngqìđồ đồng khai quật được

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用青铜铸造的器具,多指古代文物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

青铜器 + danh từ

Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác. VD: 青铜器文化 – văn hoá đồ đồng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

青
铜
器

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1