1Danh từ
- phi kim
- chất phi kim
Ví dụ
Yǎngqì hé qīngqì dōu shì fēijīnshǔ yuánsù.
Oxy và hydro đều là các nguyên tố phi kim.
Fēijīnshǔ tōngcháng bú shànyú dǎodiàn hé dǎorè.
Phi kim thường không dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Huàxuékè shang wǒmen xuéxí le jīnshǔ yǔ fēijīnshǔ de qūbié.
Trong tiết hóa học chúng tôi đã học sự khác biệt giữa kim loại và phi kim.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不具有金属特性的元素的总称,如碳、硫、氧等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
非金属 + danh từ
Dùng như định ngữ bổ nghĩa cho danh từ (vật liệu, nguyên tố...). VD: 非金属材料很轻。– Vật liệu phi kim rất nhẹ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
