Chuyển đến nội dung
面部

miànbù

Hán Việt: DIỆN BỘ

HSK6

1Danh từ

  1. khuôn mặt
  2. mặt
  3. nét mặt, khuôn mặt

Ví dụ

  1. 她的面部表情很丰富。

    Tā de miànbù biǎoqíng hěn fēngfù.

    Nét mặt của cô ấy rất phong phú biểu cảm.

  2. 如今很多手机都支持面部识别解锁。

    Rújīn hěn duō shǒujī dōu zhīchí miànbù shíbié jiěsuǒ.

    Hiện nay nhiều điện thoại đều hỗ trợ mở khóa bằng nhận diện khuôn mặt.

  3. 护士正在对患者的面部神经进行细致检查。

    Hùshi zhèngzài duì huànzhě de miànbù shénjīng jìnxíng xìzhì jiǎnchá.

    Y tá đang kiểm tra tỉ mỉ dây thần kinh mặt của bệnh nhân.

  4. 观察对方的面部表情,有助于准确把握他的内心感受。

    Guānchá duìfāng de miànbù biǎoqíng, yǒu zhù yú zhǔnquè bǎwò tā de nèixīn gǎnshòu.

    Quan sát nét mặt của đối phương sẽ giúp bạn nắm bắt chính xác cảm xúc bên trong của họ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 面部表情 miànbù biǎoqíngbiểu cảm trên mặt
  • 面部识别 miànbù shíbiénhận diện khuôn mặt
  • 面部神经 miànbù shénjīngdây thần kinh mặt
  • 面部护理 miànbù hùlǐchăm sóc da mặt
  • 面部肌肉 miànbù jīròucơ mặt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

脸部,头的正面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

面部 + danh từ

Thuộc về khuôn mặt (dùng trong ngữ cảnh trang trọng, y học, công nghệ). VD: 面部特征。– Đặc điểm khuôn mặt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

面
部

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1