1Danh từ
- khuôn mặt
- mặt
- nét mặt, khuôn mặt
Ví dụ
Tā de miànbù biǎoqíng hěn fēngfù.
Nét mặt của cô ấy rất phong phú biểu cảm.
Rújīn hěn duō shǒujī dōu zhīchí miànbù shíbié jiěsuǒ.
Hiện nay nhiều điện thoại đều hỗ trợ mở khóa bằng nhận diện khuôn mặt.
Hùshi zhèngzài duì huànzhě de miànbù shénjīng jìnxíng xìzhì jiǎnchá.
Y tá đang kiểm tra tỉ mỉ dây thần kinh mặt của bệnh nhân.
Guānchá duìfāng de miànbù biǎoqíng, yǒu zhù yú zhǔnquè bǎwò tā de nèixīn gǎnshòu.
Quan sát nét mặt của đối phương sẽ giúp bạn nắm bắt chính xác cảm xúc bên trong của họ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脸部,头的正面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
面部 + danh từ
Thuộc về khuôn mặt (dùng trong ngữ cảnh trang trọng, y học, công nghệ). VD: 面部特征。– Đặc điểm khuôn mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
