Từ điển chưa có mục “韧”. Pinyin tham khảo: rèn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jiānrèn shì tā shēnshang zuì bǎoguì de tèzhì.
Kiên cường là phẩm chất quý giá nhất ở con người anh ấy.
Từ mục 特质
Zhè zhǒng zhǐzhāng zhìdì jiānrèn, bù yì sīpò.
Loại giấy này chất lượng dẻo dai, không dễ bị xé rách.
Từ mục 质地
Duàntiě jùyǒu liánghǎo de rènxìng hé kěsùxìng.
Sắt rèn có độ dẻo dai và tính uốn nắn tốt.
Từ mục 锻铁
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “韧” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
