Chuyển đến nội dung
韧

rèn

Từ điển chưa có mục “韧”. Pinyin tham khảo: rèn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 坚韧是他身上最宝贵的特质。

    Jiānrèn shì tā shēnshang zuì bǎoguì de tèzhì.

    Kiên cường là phẩm chất quý giá nhất ở con người anh ấy.

    Từ mục 特质

  2. 这种纸张质地坚韧,不易撕破。

    Zhè zhǒng zhǐzhāng zhìdì jiānrèn, bù yì sīpò.

    Loại giấy này chất lượng dẻo dai, không dễ bị xé rách.

    Từ mục 质地

  3. 锻铁具有良好的韧性和可塑性。

    Duàntiě jùyǒu liánghǎo de rènxìng hé kěsùxìng.

    Sắt rèn có độ dẻo dai và tính uốn nắn tốt.

    Từ mục 锻铁

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

韧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “韧” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1