1Tính từ
- kiên cường
- dẻo dai
- bền bỉ
Ví dụ
Miànduì kùnnan, tā biǎoxiàn chū le jiānrèn bù bá de yìlì.Đối mặt với khó khăn, anh ấy thể hiện nghị lực kiên cường dẻo dai.
Zhè zhǒng zhúzi zhìdì jiānrèn, shìhé yòng lái biānzhì shǒugōngyìpǐn.Loại tre này chất liệu dẻo dai, thích hợp dùng để đan lát đồ thủ công mỹ nghệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
坚固而有韧性,多指性格、毅力等经得起考验。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坚韧 + 的 + danh từ
Làm định ngữ miêu tả phẩm chất kiên cường hoặc chất liệu bền dẻo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
