Từ điển chưa có mục “坚韧不拔”. Pinyin tham khảo: jiān rèn bù bá. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Chángchéng shì Zhōnghuá mínzú jiānrèn-bùbá de xiàngzhēng.Trường Thành là biểu tượng cho sự kiên cường bất khuất của dân tộc Trung Hoa.
Từ mục 象征
Zhōngguó rén cháng yǐ méihuā xiàngzhēng jiānrèn-bùbá de pǐngé.Người Trung Quốc thường lấy hoa mai làm biểu tượng cho phẩm chất kiên cường bất khuất.
Từ mục 梅花
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
