Chuyển đến nội dung
顶点頂點

dǐngdiǎn

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. đỉnh
  2. đỉnh cao
  3. tột đỉnh (hình học hoặc nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 三角形有三个顶点。

    Sānjiǎoxíng yǒu sān gè dǐngdiǎn.Hình tam giác có ba đỉnh.

  2. 他的事业如今达到了顶点。

    Tā de shìyè rújīn dádào le dǐngdiǎn.Sự nghiệp của anh ấy nay đã lên đến đỉnh cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 达到顶点 dádào dǐngdiǎnđạt đến đỉnh điểm
  • 事业顶点 shìyè dǐngdiǎnđỉnh cao sự nghiệp
  • 愤怒的顶点 fènnù de dǐngdiǎntột cùng phẫn nộ
  • 多边形顶点 duōbiānxíng dǐngdiǎnđỉnh của đa giác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

几何图形中各边的交点;借指事物发展过程中最高的状态或极限。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

达到 + (……的) + 顶点

đạt tới đỉnh điểm, tột bậc của trạng thái hay mức độ nào đó. VD: 演出气氛达到了顶点。– Bầu không khí biểu diễn đã lên tới đỉnh điểm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

顶
点

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1