1Động từ
- lo ngại
- băn khoăn
- đắn đo
Ví dụ
Nǐ yǒu shénme yìjiàn jǐnguǎn tí, búyòng gùlǜ tài duō.
Bạn có ý kiến gì cứ việc nêu ra, không cần phải đắn đo quá nhiều.
Zuò juédìng de guānjiàn shíkè bù néng gùlǜ chóngchóng.
Vào thời khắc then chốt đưa ra quyết định, không thể đắn đo quá nhiều điều.
Tā zài fāyán shí sìhū gùlǜzhe lǐngdǎo de kànfǎ.
Khi phát biểu dường như anh ấy còn e dè suy nghĩ của cấp trên.
2Danh từ
- mối lo ngại
- nỗi băn khoăn
- lo ngại, băn khoăn
Ví dụ
Tā de jiěshì dǎxiāo le dàjiā de gùlǜ.
Lời giải thích của anh ấy đã xua tan mối lo ngại của mọi người.
Jīngguò fǎnfù gōutōng, tā xīnzhōng de gùlǜ zhōngyú jiěchú le.
Sau nhiều lần trao đổi, mối băn khoăn trong lòng anh ấy cuối cùng cũng được giải tỏa.
Bié yǒu tài duō gùlǜ, fàngshǒu qù gàn ba.
Đừng có quá nhiều e ngại, hãy mạnh dạn mà làm đi.
Tīngdào zhǔrén de zhēnchéng jiěshì, línjū dǎxiāo le xīnlǐ de gùlǜ.
Nghe lời giải thích chân thành của chủ nhà, người hàng xóm đã xua tan mối lo ngại trong lòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
恐怕对自己、对别人或对事情不利而不敢放手去做;由此产生的忧虑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打消 / 消除 / 解除 + 顾虑
Xua tan/giải tỏa nỗi băn khoăn lo lắng. VD: 我们要打消群众的顾虑。– Chúng ta cần xóa bỏ nỗi lo ngại của quần chúng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
