Chuyển đến nội dung
顾虑顧慮

gùlǜ

Hán Việt: CỐ LỰ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Động từ

  1. lo ngại
  2. băn khoăn
  3. đắn đo

Ví dụ

  1. 你有什么意见尽管提,不用顾虑太多。

    Nǐ yǒu shénme yìjiàn jǐnguǎn tí, búyòng gùlǜ tài duō.

    Bạn có ý kiến gì cứ việc nêu ra, không cần phải đắn đo quá nhiều.

  2. 做决定的关键时刻不能顾虑重重。

    Zuò juédìng de guānjiàn shíkè bù néng gùlǜ chóngchóng.

    Vào thời khắc then chốt đưa ra quyết định, không thể đắn đo quá nhiều điều.

  3. 他在发言时似乎顾虑着领导的看法。

    Tā zài fāyán shí sìhū gùlǜzhe lǐngdǎo de kànfǎ.

    Khi phát biểu dường như anh ấy còn e dè suy nghĩ của cấp trên.

2Danh từ

  1. mối lo ngại
  2. nỗi băn khoăn
  3. lo ngại, băn khoăn

Ví dụ

  1. 他的解释打消了大家的顾虑。

    Tā de jiěshì dǎxiāo le dàjiā de gùlǜ.

    Lời giải thích của anh ấy đã xua tan mối lo ngại của mọi người.

  2. 经过反复沟通,他心中的顾虑终于解除了。

    Jīngguò fǎnfù gōutōng, tā xīnzhōng de gùlǜ zhōngyú jiěchú le.

    Sau nhiều lần trao đổi, mối băn khoăn trong lòng anh ấy cuối cùng cũng được giải tỏa.

  3. 别有太多顾虑,放手去干吧。

    Bié yǒu tài duō gùlǜ, fàngshǒu qù gàn ba.

    Đừng có quá nhiều e ngại, hãy mạnh dạn mà làm đi.

  4. 听到主人的真诚解释,邻居打消了心里的顾虑。

    Tīngdào zhǔrén de zhēnchéng jiěshì, línjū dǎxiāo le xīnlǐ de gùlǜ.

    Nghe lời giải thích chân thành của chủ nhà, người hàng xóm đã xua tan mối lo ngại trong lòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打消顾虑 dǎxiāo gùlǜxóa bỏ mối băn khoăn
  • 消除顾虑 xiāochú gùlǜxua tan lo ngại
  • 顾虑重重 gùlǜ chóngchóngnhiều nỗi lo âu trăn trở
  • 毫无顾虑 háo wú gùlǜkhông chút e ngại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

恐怕对自己、对别人或对事情不利而不敢放手去做;由此产生的忧虑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打消 / 消除 / 解除 + 顾虑

Xua tan/giải tỏa nỗi băn khoăn lo lắng. VD: 我们要打消群众的顾虑。– Chúng ta cần xóa bỏ nỗi lo ngại của quần chúng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

顾
虑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1