Chuyển đến nội dung
放心

fàngxīn

Hán Việt: PHÓNG TÂM

HSK3

1Động từ

  1. yên tâm
  2. an tâm
  3. yên tâm, an lòng

Ví dụ

  1. 你放心,我会照顾好自己的。

    Nǐ fàngxīn, wǒ huì zhàogù hǎo zìjǐ de.

    Bạn yên tâm, tôi sẽ tự chăm sóc tốt cho bản thân.

  2. 看到你平安到了,我就放心了。

    Kàndào nǐ píng'ān dào le, wǒ jiù fàngxīn le.

    Thấy bạn đến nơi bình an, tôi liền yên tâm rồi.

  3. 孩子生病了,妈妈一点儿也不放心。

    Háizi shēngbìng le, māma yìdiǎnr yě bú fàngxīn.

    Con ốm rồi, mẹ chẳng thể nào yên tâm được.

  4. 护照找到了,你放心吧。

    Hùzhào zhǎodào le, nǐ fàngxīn ba.

    Tìm thấy hộ chiếu rồi, bạn yên tâm đi.

  5. 爸妈请放心,这边的老师和同学对我都很热情。

    Bà mā qǐng fàng xīn, zhèbiān de lǎoshī hé tóngxué duì wǒ dōu hěn rèqíng.

    Bố mẹ cứ yên tâm ạ, thầy cô và bạn bè bên này đều rất nhiệt tình với con.

2Động từ ly hợp

  1. yên tâm, an tâm

Ví dụ

  1. 事情已经办妥了,你放心吧。

    Shìqing yǐjīng bàn tuǒ le, nǐ fàngxīn ba.

    Mọi việc đã thu xếp ổn thỏa rồi, bạn yên tâm đi nhé.

  2. 放心吧,爸爸!

    Fàngxīn ba, bàba!

    Bố yên tâm ạ!

    Trong bài: HSK4 · 看演出,读好书 – Xem biểu diễn, đọc sách hay

  3. 那我就放心多了。

    Nà wǒ jiù fàngxīn duō le.

    Vậy mình yên tâm hơn nhiều rồi.

    Trong bài: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 请放心 qǐng fàngxīnxin hãy yên tâm
  • 不放心 bú fàngxīnkhông yên tâm, lo lắng
  • 放下心来 fàngxià xīn láitrút được gánh nặng, yên tâm lại
  • 彻底放心 chèdǐ fàngxīnhoàn toàn yên tâm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心情安定,没有忧虑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + sb/sth + 放心

Yên tâm đối với ai hoặc điều gì. VD: 老师对他的成绩很放心。– Thầy giáo rất yên tâm về thành tích của cậu ấy.

……就是了

Dùng ở cuối câu trong khẩu ngữ để biểu thị sự khẳng định hoặc đưa ra lời gợi ý, khuyên bảo một cách nhẹ nhàng, dứt khoát; tương đương với nghĩa 'cứ... là được', 'làm thế là xong' trong tiếng Việt.

你要是喜欢这个房间,今天租下来就是了。 – Nếu em thích phòng này thì hôm nay thuê luôn là được.

这件事交给我,你放心就是了。 – Việc này cứ giao cho mình, cậu yên tâm là được.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

放
心

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1