1Động từ
- yên tâm
- an tâm
- yên tâm, an lòng
Ví dụ
Nǐ fàngxīn, wǒ huì zhàogù hǎo zìjǐ de.
Bạn yên tâm, tôi sẽ tự chăm sóc tốt cho bản thân.
Kàndào nǐ píng'ān dào le, wǒ jiù fàngxīn le.
Thấy bạn đến nơi bình an, tôi liền yên tâm rồi.
Háizi shēngbìng le, māma yìdiǎnr yě bú fàngxīn.
Con ốm rồi, mẹ chẳng thể nào yên tâm được.
Hùzhào zhǎodào le, nǐ fàngxīn ba.
Tìm thấy hộ chiếu rồi, bạn yên tâm đi.
Bà mā qǐng fàng xīn, zhèbiān de lǎoshī hé tóngxué duì wǒ dōu hěn rèqíng.
Bố mẹ cứ yên tâm ạ, thầy cô và bạn bè bên này đều rất nhiệt tình với con.
2Động từ ly hợp
- yên tâm, an tâm
Ví dụ
Shìqing yǐjīng bàn tuǒ le, nǐ fàngxīn ba.
Mọi việc đã thu xếp ổn thỏa rồi, bạn yên tâm đi nhé.
Fàngxīn ba, bàba!
Bố yên tâm ạ!
Trong bài: HSK4 · 看演出,读好书 – Xem biểu diễn, đọc sách hay
Nà wǒ jiù fàngxīn duō le.
Vậy mình yên tâm hơn nhiều rồi.
Trong bài: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心情安定,没有忧虑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + sb/sth + 放心
Yên tâm đối với ai hoặc điều gì. VD: 老师对他的成绩很放心。– Thầy giáo rất yên tâm về thành tích của cậu ấy.
……就是了
Dùng ở cuối câu trong khẩu ngữ để biểu thị sự khẳng định hoặc đưa ra lời gợi ý, khuyên bảo một cách nhẹ nhàng, dứt khoát; tương đương với nghĩa 'cứ... là được', 'làm thế là xong' trong tiếng Việt.
你要是喜欢这个房间,今天租下来就是了。 – Nếu em thích phòng này thì hôm nay thuê luôn là được.
这件事交给我,你放心就是了。 – Việc này cứ giao cho mình, cậu yên tâm là được.
Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
