1Động từ
- ban bố
- ban hành
Ví dụ
Guójiā bānbù le xīn de láodòngfǎ.
Nhà nước đã ban bố luật lao động mới.
Zhèngfǔ zhèngshì bānbù le zhè xiàng jǐnjí jièyánlìng.
Chính phủ đã chính thức ban hành lệnh giới nghiêm khẩn cấp này.
Gāi tiáolì zì bānbù zhī rì qǐ kāishǐ shēngxiào.
Điều lệ này bắt đầu có hiệu lực kể từ ngày ban bố.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公布(法令、条例等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
颁布 + 法规/政策/命令
Ban hành, công bố văn bản pháp quy, chính sách hoặc sắc lệnh cấp nhà nước. VD: 颁布新规定。– Ban hành quy định mới.
自 + 颁布之日起
Kể từ ngày ban bố. VD: 自颁布之日起执行。– Chấp hành kể từ ngày ban bố.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
