1Động từ
- trao tặng
- phát (thưởng, huân chương, bằng khen)
- ban hành (chính sách, chỉ thị)
Ví dụ
Xiàozhǎng wèi yōuxiù xuésheng bānfā le jiǎngzhuàng.
Hiệu trưởng đã trao giấy khen cho học sinh xuất sắc.
Yǒuguān bùmén bānfā le xīn de guīdìng.
Bộ phận liên quan đã ban hành quy định mới.
Guójiā zhǔxí qīnzì xiàng kēyán gōngchén bānfā le róngyù xūnzhāng.
Chủ tịch nước đã đích thân trao huân chương danh dự cho các nhà khoa học có công lao lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
发下(命令、指示、政策等);授予(勋章、奖状、证书等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 向 / 给 + đối tượng + 颁发 + giải thưởng / giấy chứng nhận
trao tặng giải thưởng, chứng chỉ cho ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
