1Động từ
- phát biểu
- nêu ra
- bày tỏ
- đăng tải
- công bố (tác phẩm, bài viết)
Ví dụ
Huānyíng dàjiā fābiǎo zìjǐ de kànfǎ.
Hoan nghênh mọi người bày tỏ ý kiến của mình.
Tā de lùnwén zài guójì qīkān shang fābiǎo le.
Luận văn của anh ấy đã được đăng tải trên tạp chí quốc tế.
Zǒnglǐ zài huì shang fābiǎo le zhòngyào jiǎnghuà.
Thủ tướng đã phát biểu bài nói chuyện quan trọng tại hội nghị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对公众宣布、表达;在报刊上刊登。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发表 + 意见/看法/讲话/文章
Dùng khi đưa ra ý kiến công khai hoặc đăng tải bài viết, tác phẩm. VD: 他发表了自己的看法。– Anh ấy đã nêu ra quan điểm của mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
