Chuyển đến nội dung
预警系统預警系統

yùjǐngxìtǒng

Hán Việt: DỰ CẢNH HỆ THỐNG

HSK6Lượng từ: 套、个

1Danh từ

  1. hệ thống cảnh báo sớm

Ví dụ

  1. 地震预警系统可以在强震来临前发出警报。

    Dìzhèn yùjǐng xìtǒng kěyǐ zài qiángzhèn láilín qián fāchū jǐngbào.

    Hệ thống cảnh báo sớm động đất có thể phát chuông báo trước khi động đất mạnh ập tới.

  2. 气象部门建立了完善的气象灾害预警系统。

    Qìxiàng bùmén jiànlì le wánshàn de qìxiàng zāihài yùjǐng xìtǒng.

    Cơ quan khí tượng đã thiết lập hệ thống cảnh báo sớm thiên tai khí tượng hoàn chỉnh.

  3. 这套预警系统极大地提高了防灾减灾能力。

    Zhè tào yùjǐng xìtǒng jídà de tígāo le fángzāi jiǎnzāi nénglì.

    Hệ thống cảnh báo sớm này đã nâng cao đáng kể năng lực phòng chống và giảm nhẹ thiên tai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 地震预警系统 dìzhèn yùjǐng xìtǒnghệ thống cảnh báo sớm động đất
  • 建立预警系统 jiànlì yùjǐng xìtǒngthiết lập hệ thống cảnh báo sớm
  • 海啸预警系统 hǎixiào yùjǐng xìtǒnghệ thống cảnh báo sóng thần
  • 完善预警系统 wánshàn yùjǐng xìtǒnghoàn thiện hệ thống cảnh báo sớm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指提前发现危险或异常情况并向有关人员发出警告的技术系统。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

预警系统 + 发出 + 警报 / 信号

hệ thống cảnh báo sớm phát ra cảnh báo/tín hiệu. VD: 预警系统发出了警报。– Hệ thống cảnh báo sớm đã phát tín hiệu cảnh báo.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

预
警
系
统

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1