1Danh từ
- vùng cổ
- bộ phận cổ
Ví dụ
Cháng shíjiān dītóu róngyì yǐnqǐ jǐngbù jīròu jǐnzhāng.
Cúi đầu thời gian dài dễ khiến cơ vùng cổ bị căng mỏi.
Yīshēng zǐxì jiǎnchá le tā de jǐngbù shāngkǒu.
Bác sĩ đã kiểm tra kỹ vết thương ở vùng cổ của anh ấy.
Měitiān zuò jǐngbù ànmó kěyǐ huǎnjiě píláo.
Mát-xa vùng cổ mỗi ngày có thể giúp giảm mệt mỏi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体或动物身体连接头部和躯干的部位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
颈部 + danh từ
Chỉ bộ phận, triệu chứng hoặc đồ dùng liên quan đến vùng cổ. VD: 颈部酸痛 – đau mỏi vùng cổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
