1Danh từ
- cổ
Ví dụ
Tā zhěngtiān duìzhe diànnǎo, bózi hěn suāntòng.
Anh ấy ngồi trước máy tính cả ngày nên cổ rất đau mỏi.
Dōngtiān chūmén shí, tā zǒng huì wéi yī tiáo wéijīn lái bǎohù bózi.
Khi ra ngoài vào mùa đông, anh ấy luôn quàng một chiếc khăn để bảo vệ cổ.
Tā gǎndào yǒurén pāi le pāi zìjǐ de bózi.
Cô ấy cảm thấy có ai đó vỗ nhẹ vào cổ mình.
Jùliè de zhuàngjī dǎozhì tā de bózi niǔshāng le, zànshí bù néng zhuǎndòng.
Cú va chạm mạnh khiến cổ anh ấy bị trẹo, tạm thời không cử động được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
身体颈部的通称,连接头部和躯干的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扭 / 歪 / 揉 + 脖子
Kết hợp với các động từ chỉ động tác của phần cổ. VD: 别总歪着脖子看书。– Đừng có ngoẹo cổ đọc sách suốt thế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
