Chuyển đến nội dung
脖子

bózi

Hán Việt: BỘC TỬ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. cổ

Ví dụ

  1. 他整天对着电脑,脖子很酸痛。

    Tā zhěngtiān duìzhe diànnǎo, bózi hěn suāntòng.

    Anh ấy ngồi trước máy tính cả ngày nên cổ rất đau mỏi.

  2. 冬天出门时,他总会围一条围巾来保护脖子。

    Dōngtiān chūmén shí, tā zǒng huì wéi yī tiáo wéijīn lái bǎohù bózi.

    Khi ra ngoài vào mùa đông, anh ấy luôn quàng một chiếc khăn để bảo vệ cổ.

  3. 她感到有人拍了拍自己的脖子。

    Tā gǎndào yǒurén pāi le pāi zìjǐ de bózi.

    Cô ấy cảm thấy có ai đó vỗ nhẹ vào cổ mình.

  4. 剧烈的撞击导致他的脖子扭伤了,暂时不能转动。

    Jùliè de zhuàngjī dǎozhì tā de bózi niǔshāng le, zànshí bù néng zhuǎndòng.

    Cú va chạm mạnh khiến cổ anh ấy bị trẹo, tạm thời không cử động được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 缩脖子 suō bózirụt cổ
  • 歪着脖子 wāi zhe bózinghiêng cổ, ngoẹo cổ
  • 脖子酸痛 bózi suāntòngđau mỏi cổ
  • 卡脖子 qiǎ bózibóp nghẹt, gây khó dễ, thắt cổ chai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身体颈部的通称,连接头部和躯干的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

扭 / 歪 / 揉 + 脖子

Kết hợp với các động từ chỉ động tác của phần cổ. VD: 别总歪着脖子看书。– Đừng có ngoẹo cổ đọc sách suốt thế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脖
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1