1Danh từ
- cổ
- gáy
- phần cổ
Ví dụ
Tā bózǐ shang dài le yì tiáo piàoliang de zhēnzhū xiàngliàn, chèntuō chū báixī de jǐngxiàng.Cô ấy đeo một sợi dây chuyền ngọc trai xinh đẹp trên cổ, làm tôn lên chiếc cổ trắng nõn nà.
Cháng shíjiān dītóu kàn shǒujī huì dǎozhì jǐngxiàng suāntòng.Cúi đầu nhìn điện thoại trong thời gian dài sẽ dẫn đến mỏi cổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
颈和项,泛指脖子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
颈项 + 酸痛/僵硬
miêu tả tình trạng vùng cổ đau mỏi hoặc đơ cứng. VD: 颈项僵硬 – Cổ bị đơ cứng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
