1Lượng từ
- hạng mục
- khoản
- điều
- mục
- hạng mục, môn, khoản
- hạng mục, môn, khoản (lượng từ)
- mục, hạng mục, môn (thể thao)
Ví dụ
Zhè shì yí xiàng fēicháng zhòngyào de rènwu.
Đây là một nhiệm vụ vô cùng quan trọng.
Bǐsài gòng yǒu wǔ xiàng nèiróng.
Cuộc thi gồm có năm nội dung.
Zhèngfǔ tíchū le yí xiàng xīn zhèngcè.
Chính phủ đã đưa ra một chính sách mới.
Yóuyǒng shì yí xiàng hěn shìhé quán jiā cānyù de yùndòng.
Bơi lội là một môn thể thao rất phù hợp cho cả nhà cùng tham gia.
Yǔmáoqiú shì tā zuì xǐhuan de yí xiàng yùndòng.
Cầu lông là môn thể thao mà anh ấy yêu thích nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于分项目的事物;项目。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 项 + danh từ (nhiệm vụ, chính sách, dự án...)
Lượng từ dùng cho các điều khoản, nhiệm vụ, chính sách, nghiên cứu. VD: 一项研究 – một công trình nghiên cứu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “项” 11
- 项目xiàngmù HẠNG MỤCdự án; hạng mục; dự án, hạng mụcHSK5
- 项圈xiàngquānvòng cổ (đồ trang sức hoặc vòng đeo cổ thú cưng)HSK5
- 事项shìxiàng SỰ HẠNGhạng mục công việc; điều khoản; nội dung cần làmHSK6
- 项链xiàngliàn HẠNG LIỆNdây chuyền; vòng cổHSK6
- 奖项jiǎngxiàng TƯỞNG HẠNGhạng mục giải thưởng; giải thưởngHSK7–9
- 款项kuǎnxiàng KHOẢN HẠNGkhoản tiền; món tiềnHSK7–9
- 强项qiángxiàng CƯỜNG HẠNGthế mạnh; sở trườngHSK7–9
- 弱项ruòxiàng NHƯỢC HẠNGmặt yếu; điểm yếu; môn yếuHSK7–9
- 选项xuǎnxiàng TUYỂN HẠNGphương án lựa chọn; mục chọnHSK7–9
- 专项zhuānxiàng CHUYÊN HẠNGchuyên biệt; dành riêng cho mục đích cụ thểHSK7–9
- 颈项jǐngxiàng CẢNH HẠNGcổ; gáy; phần cổ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
