Chuyển đến nội dung
项項

xiàng

Hán Việt: HẠNG

HSK4Lượng từ: 项

1Lượng từ

  1. hạng mục
  2. khoản
  3. điều
  4. mục
  5. hạng mục, môn, khoản
  6. hạng mục, môn, khoản (lượng từ)
  7. mục, hạng mục, môn (thể thao)

Ví dụ

  1. 这是一项非常重要的任务。

    Zhè shì yí xiàng fēicháng zhòngyào de rènwu.

    Đây là một nhiệm vụ vô cùng quan trọng.

  2. 比赛共有五项内容。

    Bǐsài gòng yǒu wǔ xiàng nèiróng.

    Cuộc thi gồm có năm nội dung.

  3. 政府提出了一项新政策。

    Zhèngfǔ tíchū le yí xiàng xīn zhèngcè.

    Chính phủ đã đưa ra một chính sách mới.

  4. 游泳是一项很适合全家参与的运动。

    Yóuyǒng shì yí xiàng hěn shìhé quán jiā cānyù de yùndòng.

    Bơi lội là một môn thể thao rất phù hợp cho cả nhà cùng tham gia.

  5. 羽毛球是他最喜欢的一项运动。

    Yǔmáoqiú shì tā zuì xǐhuan de yí xiàng yùndòng.

    Cầu lông là môn thể thao mà anh ấy yêu thích nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 项目 xiàngmùhạng mục, dự án
  • 一项任务 yí xiàng rènwumột nhiệm vụ
  • 一项政策 yí xiàng zhèngcèmột chính sách
  • 一项调查 yí xiàng diàochámột cuộc điều tra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于分项目的事物;项目。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一 + 项 + danh từ (nhiệm vụ, chính sách, dự án...)

Lượng từ dùng cho các điều khoản, nhiệm vụ, chính sách, nghiên cứu. VD: 一项研究 – một công trình nghiên cứu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

项

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “项” 11

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1