1Danh từ
- sự phong hóa
- tác dụng phong hóa (địa chất)
Ví dụ
Fēnghuàzuòyòng shǐ yánshí zhújiàn suìliè.
Hiện tượng phong hóa làm cho đá dần dần vỡ vụn.
Shuǐ hé wēndù biànhuà shì fēnghuàzuòyòng de zhòngyào yīnsù.
Nước và sự biến đổi nhiệt độ là những yếu tố quan trọng của sự phong hóa.
Gǔlǎo de shídiāo zài chángqī de fēnghuàzuòyòng xià biànde móhu bùqīng.
Bức điêu khắc đá cổ xưa dưới tác động phong hóa lâu dài đã trở nên mờ nhạt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地表或接近地表的岩石在大气、水和生物活动的作用下发生崩解破碎或化学分解的自然过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……的风化作用下
Dưới tác động phong hóa của... VD: 在自然风化作用下,山体发生改变。– Dưới tác động phong hóa tự nhiên, ngọn núi đã biến đổi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
