1Danh từ
- máy đo tốc độ gió
- phong tốc kế
Ví dụ
Qìxiàngzhàn yòng fēngsùjì cèliáng fēng de dàxiǎo.
Trạm khí tượng dùng máy đo tốc độ gió để đo độ lớn của gió.
Zhège biànxiéshì fēngsùjì fēicháng qīngbiàn.
Chiếc máy đo tốc độ gió cầm tay này rất nhẹ và tiện lợi.
Fēngsùjì de zhǐzhēn zhèngzài kuàisù zhuàndòng.
Kim của máy đo tốc độ gió đang quay rất nhanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
测量风速的仪器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 风速计 + 测量……
dùng máy đo gió để đo lường cái gì. VD: 用风速计测量风速。– Dùng phong tốc kế đo tốc độ gió.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
