1Danh từ
- phương tiện bay, khí cụ bay
Ví dụ
Nàge tuǒyuánxíng de fēixíngqì méiyǒu fāchū rènhé zàoyīn.
Phương tiện bay hình bầu dục đó không phát ra bất kỳ tiếng ồn nào.
Kēxuéjiā yánfā chū le yì zhǒng xīnxíng wúrén jiàshǐ fēixíngqì.
Các nhà khoa học đã chế tạo ra một loại phương tiện bay không người lái kiểu mới.
Yǔhángyuán chéng fēixíngqì chénggōng jìnrù tàikōng.
Các phi hành gia đã ngồi trên phương tiện bay đi vào không gian thành công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在大气层或太空中飞行的器械的总称,如飞机、飞船等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
驾驶/乘坐 + 飞行器
Kết hợp với động từ chỉ hành động điều khiển hoặc ngồi trên phương tiện bay. VD: 驾驶飞行器 – điều khiển phương tiện bay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
