Chuyển đến nội dung
飞速飛速

fēisù

Hán Việt: PHI TỐC

Phó từ

HSK6

1Phó từ

  1. nhanh như bay
  2. cực nhanh
  3. thần tốc

Ví dụ

  1. 近年来科技飞速发展。

    Jìnnián lái kējì fēisù fāzhǎn.Những năm gần đây công nghệ phát triển thần tốc.

  2. 列车在铁轨上飞速前进。

    Lièchē zài tiěguǐ shang fēisù qiánjìn.Đoàn tàu lao nhanh vun vút trên đường ray.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 飞速发展 fēisù fāzhǎnphát triển thần tốc
  • 飞速前进 fēisù qiánjìntiến lên nhanh như bay
  • 飞速增长 fēisù zēngzhǎngtăng trưởng vượt bậc
  • 飞速运转 fēisù yùnzhuǎnvận hành tốc độ cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

像飞一样快;极其迅速。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

飞速 + động từ (发展/增长/提高/前进)

Làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị tốc độ diễn ra rất nhanh. VD: 经济飞速提升。– Kinh tế nâng cao vượt bậc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

飞
速

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1