Chuyển đến nội dung
饲养飼養

sìyǎng

Hán Việt: TỰ DƯỠNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. nuôi
  2. chăn nuôi (động vật)

Ví dụ

  1. 爷爷在院子里饲养了几只兔子。

    Yéye zài yuànzi lǐ sìyǎng le jǐ zhī tùzi.Ông nội nuôi mấy con thỏ ở trong sân.

  2. 这个农场饲养了大量的奶牛和肉羊。

    Zhège nóngchǎng sìyǎng le dàliàng de nǎiniú hé ròuyáng.Nông trại này chăn nuôi số lượng lớn bò sữa và cừu thịt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 饲养动物 sìyǎng dòngwùnuôi động vật
  • 饲养家禽 sìyǎng jiāqínchăn nuôi gia cầm
  • 饲养员 sìyǎngyuánngười nuôi dưỡng / nhân viên chăn nuôi
  • 饲养成本 sìyǎng chéngběnchi phí chăn nuôi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

喂养(动物)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

饲养 + động vật

Động từ mang tân ngữ là tên các loài động vật được chăm sóc, nuôi nấng. VD: 饲养金鱼。– Nuôi cá vàng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

饲
养

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1