1Động từ
- thuần hóa và nuôi dưỡng
- thuần dưỡng
Ví dụ
Rénlèi zài jǐ qiān nián qián jiù xùnyǎng le gǒu hé mǎ.Loài người đã thuần dưỡng chó và ngựa từ hàng nghìn năm trước.
Yěshēng dòngwù jīngguò chángqī xùnyǎng huì zhújiàn shīqù yěxìng.Động vật hoang dã trải qua quá trình thuần dưỡng lâu dài sẽ dần mất đi bản tính hoang dã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
饲养野生的动物,使逐渐改变原来的习性,成为家畜或服从人的管教。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + động vật hoang dã + 驯养成 + gia súc
Thuần hóa con vật hoang dã thành vật nuôi. VD: 把野狼驯养成家犬。– Thuần hóa chó sói thành chó nuôi trong nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
