Chuyển đến nội dung
马利筋馬利筋

mǎlìjīn

Danh từ

Lượng từ: 株、棵

1Danh từ

  1. cây bông ổi đất
  2. cây hoa tai tượng leo (loài thực vật có hoa thuộc họ La bặc)

Ví dụ

  1. 花园里的马利筋开出了鲜艳的红黄色花朵。

    Huāyuán lǐ de mǎlìjīn kāi chū le xiānyàn de hóng huáng sè huāduǒ.Cây bông ổi đất trong vườn nở những bông hoa màu đỏ vàng rực rỡ.

  2. 马利筋是帝王蝶幼虫的主要食草。

    Mǎlìjīn shì dìwángdié yòuchóng de zhǔyào shícǎo.Cây bông ổi đất là thức ăn chính của ấu trùng bướm vua.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一株马利筋 yì zhū mǎlìjīnmột cây bông ổi đất
  • 种植马利筋 zhòngzhí mǎlìjīntrồng cây bông ổi đất
  • 马利筋的花 mǎlìjīn de huāhoa của cây bông ổi đất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夹竹桃科马利筋属多年生草本植物,花色艳丽,常作为观赏植物,有微毒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

马利筋 + 开花/结果

cây bông ổi đất nở hoa/ra quả. VD: 马利筋开花了。– Cây bông ổi đất nở hoa rồi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

马
利
筋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1