Chuyển đến nội dung
马大哈

mǎdàhā

Hán Việt: MÃ ĐẠI CÁP

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. người hay quên, cẩu thả, vô tâm vô tính
  2. người cẩu thả, đãng trí, hay quên

Ví dụ

  1. 他是个出了名的马大哈,钥匙总是不知丢哪儿去了。

    Tā shì gè chūle míng de mǎdàhā, yàoshi zǒngshì bùzhī diū nǎr qù le.

    Anh ta là người đãng trí có tiếng, chìa khóa cứ chẳng biết vứt đâu mất.

  2. 你做事不能这么马大哈,重要的文件一定要保管好。

    Nǐ zuòshì bù néng zhème mǎdàhā, zhòngyào de wénjiàn yīdìng yào bǎoguǎn hǎo.

    Cậu làm việc không được đoảng như thế, giấy tờ quan trọng nhất định phải cất giữ cẩn thận.

  3. 小李这个马大哈,出门又忘了关灯。

    Xiǎo Lǐ zhè ge mǎdàhā, chūmén yòu wàng le guān dēng.

    Cái người hay quên như Tiểu Lý, vừa ra khỏi nhà lại quên tắt đèn rồi.

  4. 他出门总忘带钥匙,真是个马大哈。

    Tā chūmén zǒng wàng dài yàoshi, zhēn shì gè mǎdàhā.

    Cậu ấy ra khỏi nhà toàn quên chìa khóa, đúng là một gã đãng trí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出了名的马大哈 chūmíng de mǎdàhāngười đãng trí có tiếng
  • 做事马大哈 zuòshì mǎdàhālàm việc đoảng, cẩu thả
  • 这个马大哈 zhè ge mǎdàhācái đồ đoảng này

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指办事马虎、粗心大意的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

是个 + 马大哈 / 做事 + 马大哈

dùng khẩu ngữ để chỉ hoặc phê bình ai đó làm việc qua loa, cẩu thả, hay quên. VD: 妹妹是个马大哈,经常丢三落四。– Em gái là đứa đoảng tính, hay quên trước quên sau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

马
大
哈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1