1Danh từ
- người hay quên, cẩu thả, vô tâm vô tính
- người cẩu thả, đãng trí, hay quên
Ví dụ
Tā shì gè chūle míng de mǎdàhā, yàoshi zǒngshì bùzhī diū nǎr qù le.
Anh ta là người đãng trí có tiếng, chìa khóa cứ chẳng biết vứt đâu mất.
Nǐ zuòshì bù néng zhème mǎdàhā, zhòngyào de wénjiàn yīdìng yào bǎoguǎn hǎo.
Cậu làm việc không được đoảng như thế, giấy tờ quan trọng nhất định phải cất giữ cẩn thận.
Xiǎo Lǐ zhè ge mǎdàhā, chūmén yòu wàng le guān dēng.
Cái người hay quên như Tiểu Lý, vừa ra khỏi nhà lại quên tắt đèn rồi.
Tā chūmén zǒng wàng dài yàoshi, zhēn shì gè mǎdàhā.
Cậu ấy ra khỏi nhà toàn quên chìa khóa, đúng là một gã đãng trí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指办事马虎、粗心大意的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
是个 + 马大哈 / 做事 + 马大哈
dùng khẩu ngữ để chỉ hoặc phê bình ai đó làm việc qua loa, cẩu thả, hay quên. VD: 妹妹是个马大哈,经常丢三落四。– Em gái là đứa đoảng tính, hay quên trước quên sau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
