1Danh từ
- giấy rơm
- giấy bìa vàng ráp
- giấy các-tông vàng vụn
Ví dụ
Xiǎoshíhòu wǒmen cháng yòng mǎfènzhǐ lái zuò shǒugōng móxíng de gǔjià.Hồi nhỏ chúng tôi thường dùng giấy bìa vàng để làm khung mô hình thủ công.
Zhè zhǒng bāozhuānghé shì yòng hòu mǎfènzhǐ zhìchéng de, hěn jiēshi.Hộp đóng gói này được làm bằng bìa rơm dày, rất chắc chắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用稻草、麦秆等为原料制成的粗厚纸板,质粗而厚,色黄如马粪,多用于包装或装订。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 马粪纸 + 制作/做
dùng giấy bìa rơm làm cái gì. VD: 用马粪纸做盒子 – làm hộp bằng giấy bìa rơm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
