Từ điển chưa có mục “马赫”. Pinyin tham khảo: mǎ hè. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè jià zhàndòujī de zuìdà fēixíng sùdù chāoguò le èr mǎhèshù.
Tốc độ bay tối đa của chiếc máy bay chiến đấu này đã vượt quá 2 Mach.
Từ mục 马赫数
Dāng fēixíngqì de mǎhèshù dàyú yī shí, jiù huì chǎnshēng yīnbào.
Khi chỉ số Mach của phi cơ lớn hơn 1, tiếng nổ siêu thanh sẽ xuất hiện.
Từ mục 马赫数
Mǎhèshù shì kōngqì dònglìxué zhōng yī gè fēicháng zhòngyào de wúliànggāng cānshù.
Số Mach là một tham số không thứ nguyên rất quan trọng trong khí động lực học.
Từ mục 马赫数
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “马赫” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
