Chuyển đến nội dung
马赫

mǎ hè

Từ điển chưa có mục “马赫”. Pinyin tham khảo: mǎ hè. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这架战斗机的最大飞行速度超过了2马赫数。

    Zhè jià zhàndòujī de zuìdà fēixíng sùdù chāoguò le èr mǎhèshù.

    Tốc độ bay tối đa của chiếc máy bay chiến đấu này đã vượt quá 2 Mach.

    Từ mục 马赫数

  2. 当飞行器的马赫数大于1时,就会产生音爆。

    Dāng fēixíngqì de mǎhèshù dàyú yī shí, jiù huì chǎnshēng yīnbào.

    Khi chỉ số Mach của phi cơ lớn hơn 1, tiếng nổ siêu thanh sẽ xuất hiện.

    Từ mục 马赫数

  3. 马赫数是空气动力学中一个非常重要的无量纲参数。

    Mǎhèshù shì kōngqì dònglìxué zhōng yī gè fēicháng zhòngyào de wúliànggāng cānshù.

    Số Mach là một tham số không thứ nguyên rất quan trọng trong khí động lực học.

    Từ mục 马赫数

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

马
赫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “马赫” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1