1Danh từ
- móng sắt (đóng cho ngựa)
- móng ngựa bằng sắt
Ví dụ
Tiějiang zhèngzài huǒlú páng wèi zhànmǎ dǎzào mǎtítiě.Người thợ rèn đang bên lò lửa rèn móng sắt cho ngựa chiến.
Zài Xīfāng wénhuà zhōng, mǎtítiě cháng bèi shìzuò dàilái hǎoyùn de jíxiángwù.Trong văn hóa phương Tây, móng sắt của ngựa thường được coi là vật may mắn mang lại điềm lành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
钉在马蹄底下的U形铁条,用来保护蹄子不被磨损。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + 马 + 钉/换 + 马蹄铁
đóng/thay móng sắt cho ngựa. VD: 农夫正在给马换马蹄铁。– Bác nông dân đang thay móng sắt cho ngựa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
