1Danh từ
- tàu khu trục
Ví dụ
Liǎng sōu qūzhújiàn zhèngzài zhíxíng hǎishàng xúnluó rènwu.
Hai chiếc tàu khu trục đang làm nhiệm vụ tuần tra trên biển.
Hǎijūn zuìxīn zhuāngbèi de dǎodàn qūzhújiàn xìngnéng shífēn yōuyuè.
Tàu khu trục mang tên lửa mới nhất của hải quân có tính năng rất vượt trội.
Qūzhújiàn shì xiàndài hǎijūn jiànduì de héxīn zhànlì zhī yī.
Tàu khu trục là một trong những lực lượng chiến đấu nòng cốt của hạm đội hải quân hiện đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以导弹、火炮、鱼雷等为主要武器,用于防空、反潜、反舰等综合作战的中型军舰。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一艘 + 驱逐舰
danh từ chỉ tàu chiến lớn thường dùng lượng từ 艘 (sōu). VD: 派出两艘驱逐舰 – Phái đi hai chiếc tàu khu trục.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
