1Danh từ
- bút thử điện
- dụng cụ kiểm tra điện
- điện nghiệm
Ví dụ
Diàngōng cháng yòng yàndiànqì lái jiǎnchá diànxiàn shìfǒu yǒu diàn.Thợ điện thường dùng bút thử điện để kiểm tra xem dây điện có điện hay không.
Wùlǐ shíyàn kè shàng, lǎoshī gěi wǒmen zhǎnshì le yàndiànqì de gòuzào.Trong tiết thực hành vật lý, thầy giáo cho chúng tôi xem cấu tạo của điện nghiệm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来检验物体是否带电以及所带电荷性质的仪器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 验电器 + 检查……
dùng dụng cụ thử điện để kiểm tra xem có điện không.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
