Chuyển đến nội dung
高价高價

gāojià

Hán Việt: CAO GIÁ

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. giá cao

Ví dụ

  1. 他花高价买了一幅名画。

    Tā huā gāojià mǎile yì fú mínghuà.Anh ấy đã bỏ ra giá cao để mua một bức tranh nổi tiếng.

  2. 这家公司以高价收购了对手的股份。

    Zhè jiā gōngsī yǐ gāojià shōugòu le duìshǒu de gǔfèn.Công ty này mua lại cổ phần của đối thủ với mức giá cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高价出售 gāojià chūshòubán giá cao
  • 高价买入 gāojià mǎirùmua vào giá cao
  • 花高价 huā gāojiàbỏ ra giá cao
  • 高价收购 gāojià shōugòuthu mua giá cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

高额的价钱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以 + 高价 + động từ / 花高价 + động từ

Bỏ giá cao ra làm việc gì đó (thường là mua bán, thu mua).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

高
价

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1