Chuyển đến nội dung
廉价廉價

liánjià

Hán Việt: LIÊM GIÁ

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. giá rẻ
  2. rẻ mạt

Ví dụ

  1. 他买了许多廉价的日用品。

    Tā mǎi le xǔduō liánjià de rìyòngpǐn.Anh ấy đã mua rất nhiều đồ dùng thường ngày giá rẻ.

  2. 我们不需要廉价的同情。

    Wǒmen bù xūyào liánjià de tóngqíng.Chúng tôi không cần sự đồng cảm rẻ mạt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 廉价劳动力 liánjià láodònglìlao động giá rẻ
  • 廉价商品 liánjià shāngpǐnhàng hóa giá rẻ
  • 廉价航空 liánjià hángkōnghãng hàng không giá rẻ
  • 廉价出售 liánjià chūshòubán đại hạ giá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

价钱便宜;比喻没有价值或付出的代价极低。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

廉价 + danh từ

Làm định ngữ biểu thị đồ vật có giá thành thấp hoặc mang tính chất rẻ mạt, ít giá trị. VD: 廉价机票 – vé máy bay giá rẻ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

廉
价

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1