1Danh từ
- cao tăng
- nhà sư đắc đạo
- vị hòa thượng đức cao vọng trọng
Ví dụ
Sìyuàn lǐ zhùzhe yí wèi dégāowàngzhòng de gāosēng.
Trong chùa có một vị cao tăng đức cao vọng trọng sinh sống.
Xǔduō xìntú qiánlái xiàng gāosēng qǐngjiào fófǎ.
Rất nhiều tín đồ tìm đến thỉnh giáo Phật pháp từ vị cao tăng.
Zhè wèi gāosēng yuánjì shí xiǎngnián jiǔshí suì.
Vị cao tăng này viên tịch ở tuổi chín mươi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
品德崇高、佛学造诣精深的僧人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + 高僧 + 请教/祈福
Xin chỉ giáo/cầu phúc từ vị cao tăng
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
