1Danh từ
- hòa thượng
- nhà sư
Ví dụ
Shān shang de sìmiào lǐ zhùzhe jǐ wèi héshang.
Trong ngôi chùa trên núi có mấy vị hòa thượng sinh sống.
Tā niánqīng shí kànpò hóngchén, chūjiā zuò le héshang.
Thời trẻ anh ấy đã nhìn thấu hồng trần, xuất gia làm hòa thượng.
Lǎo héshang zhèngzài dàdiàn lǐ bìmù dǎzuò niànjīng.
Vị sư già đang nhắm mắt ngồi thiền tụng kinh trong đại điện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
佛教出家修行的男性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出家做 / 当 + 和尚
xuất gia làm hòa thượng / đi tu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
