1Danh từ
- bệnh độ cao
- say độ cao
- bệnh sợ độ cao
Ví dụ
Yǒuxiē rén zuò fēijī shí róngyì dé gāokōngbìng.
Một số người khi đi máy bay dễ mắc chứng bệnh độ cao.
Gāokōngbìng de zhǔyào zhèngzhuàng shì tóutòng hé ěxin.
Triệu chứng chính của bệnh độ cao là đau đầu và buồn nôn.
Chūfā qián wǒmen yào zhǔnbèi yìxiē yùfáng gāokōngbìng de yào.
Trước khi khởi hành chúng ta cần chuẩn bị một số thuốc phòng bệnh độ cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人体进入高空低压、缺氧环境时发生的各种生理障碍或病理反应。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患/得 + 高空病
mắc bệnh độ cao. VD: 他因患高空病不得不停止飞行。– Anh ấy vì mắc bệnh độ cao nên buộc phải ngừng bay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
