Chuyển đến nội dung
高空病

gāokōngbìng

Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. bệnh độ cao
  2. say độ cao
  3. bệnh sợ độ cao

Ví dụ

  1. 有些人坐飞机时容易得高空病。

    Yǒuxiē rén zuò fēijī shí róngyì dé gāokōngbìng.

    Một số người khi đi máy bay dễ mắc chứng bệnh độ cao.

  2. 高空病的主要症状是头痛和恶心。

    Gāokōngbìng de zhǔyào zhèngzhuàng shì tóutòng hé ěxin.

    Triệu chứng chính của bệnh độ cao là đau đầu và buồn nôn.

  3. 出发前我们要准备一些预防高空病的药。

    Chūfā qián wǒmen yào zhǔnbèi yìxiē yùfáng gāokōngbìng de yào.

    Trước khi khởi hành chúng ta cần chuẩn bị một số thuốc phòng bệnh độ cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 患高空病 huàn gāokōngbìngmắc bệnh độ cao
  • 预防高空病 yùfáng gāokōngbìngphòng ngừa bệnh độ cao
  • 高空病症状 gāokōngbìng zhèngzhuàngtriệu chứng bệnh độ cao
  • 严重的高空病 yánzhòng de gāokōngbìngbệnh độ cao nghiêm trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人体进入高空低压、缺氧环境时发生的各种生理障碍或病理反应。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患/得 + 高空病

mắc bệnh độ cao. VD: 他因患高空病不得不停止飞行。– Anh ấy vì mắc bệnh độ cao nên buộc phải ngừng bay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

高
空
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1