Chuyển đến nội dung
高脚杯高腳杯

gāojiǎobēi

Hán Việt: CAO CƯỚC BÔI

Danh từ

Lượng từ: 只、个

1Danh từ

  1. ly chân cao
  2. ly uống rượu vang

Ví dụ

  1. 服务员拿来了几个高脚杯。

    Fúwùyuán nálái le jǐ gè gāojiǎobēi.Người phục vụ mang đến vài chiếc ly chân cao.

  2. 喝红酒通常用高脚杯。

    Hē hóngjiǔ tōngcháng yòng gāojiǎobēi.Uống rượu vang đỏ thông thường dùng ly chân cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 水晶高脚杯 shuǐjīng gāojiǎobēily chân cao pha lê
  • 拿起高脚杯 náqǐ gāojiǎobēicầm ly chân cao lên
  • 一个高脚杯 yí gè gāojiǎobēimột chiếc ly chân cao
  • 红酒高脚杯 hóngjiǔ gāojiǎobēily rượu vang chân cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

杯身下有一细长细脚的杯子,多用于喝葡萄酒或香槟。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 高脚杯 + 喝……

dùng ly chân cao để uống loại thức uống nào đó. VD: 用高脚杯喝香槟。– Dùng ly chân cao uống sâm banh.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

高
脚
杯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1