1Danh từ
- thanh nối ray
- bản cá (dùng nối hai đầu đường ray xe lửa)
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài tiěguǐ jiētóu chù ānzhuāng yúwěibǎn.Các công nhân đang lắp thanh nối ray tại mối nối đường ray.
Tiělù wéihù rényuán dìngqī jiǎnchá yúwěibǎn shang de luóshuān shìfǒu sōngdòng.Nhân viên bảo trì đường sắt định kỳ kiểm tra xem bu-lông trên thanh nối ray có bị lỏng không.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
铁路钢轨接头处连接两根钢轨的夹板,因两端呈斜角形如鱼尾而得名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用鱼尾板 + 连接 + 铁轨
dùng thanh nối ray để liên kết các đoạn đường ray xe lửa. VD: 用鱼尾板固定钢轨。– Dùng bản cá cố định thanh ray thép.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
