Chuyển đến nội dung
鱼肝油魚肝油

yúgānyóu

Hán Việt: NGƯ CAN DU

Danh từ

Lượng từ: 瓶、粒、滴

1Danh từ

  1. dầu gan cá

Ví dụ

  1. 医生建议孩子每天吃点鱼肝油。

    Yīshēng jiànyì háizi měitiān chī diǎn yúgānyóu.Bác sĩ khuyên trẻ nhỏ mỗi ngày nên uống chút dầu gan cá.

  2. 鱼肝油富含维生素A和维生素D。

    Yúgānyóu fùhán wéishēngsù A hé wéishēngsù D.Dầu gan cá rất giàu vitamin A và vitamin D.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃鱼肝油 chī yúgānyóuuống dầu gan cá
  • 鱼肝油胶囊 yúgānyóu jiāonángviên nang dầu gan cá
  • 一瓶鱼肝油 yì píng yúgānyóumột chai dầu gan cá
  • 纯鱼肝油 chún yúgānyóudầu gan cá nguyên chất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从鲨鱼、鳕鱼等鱼类的肝脏中提炼出来的脂肪油,富含维生素A和D。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吃/服用 + 鱼肝油

Dùng dầu gan cá để bồi bổ sức khỏe. VD: 坚持服用鱼肝油对眼睛好。– Kiên trì uống dầu gan cá rất tốt cho mắt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鱼
肝
油

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1