1Danh từ
- đàn lute (nhạc cụ dây cổ phương Tây)
Ví dụ
Lǔtèqín shì Wényì Fùxīng shíqī fēicháng liúxíng de yuèqì.
Đàn lute là loại nhạc cụ rất thịnh hành vào thời kỳ Phục hưng.
Nà wèi yīnyuèjiā zhèngzài tánzòu lǔtèqín.
Nhà soạn nhạc đó đang chơi đàn lute.
Lǔtèqín de shēngyīn shífēn róuhé dòngtīng.
Âm thanh của đàn lute vô cùng êm dịu và êm tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
欧洲古代一种拨弦乐器,梨形琴身,常用于文艺复兴和巴洛克时期音乐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弹/演奏 + 鲁特琴
Động từ kết hợp với nhạc cụ gảy dây lute. VD: 他会弹鲁特琴。– Anh ấy biết chơi đàn lute.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
