1Danh từ
- ức gà
- thịt ức gà
- ngực gà (chứng dị tật lồng ngực nhô ra phía trước)
Ví dụ
Jiǎnféi qījiān tā jīngcháng chī shuǐzhǔ jīxiōng.
Trong thời gian giảm cân, anh ấy thường xuyên ăn ức gà luộc.
Jīxiōng fùhán dànbáizhì, zhīfáng hánliàng hěn dī.
Ức gà rất giàu chất đạm và hàm lượng chất béo rất thấp.
Chāoshì lǐ de xīnxiān jīxiōng zhèngzài dǎzhé.
Thịt ức gà tươi trong siêu thị đang được giảm giá.
Zhè ge háizi yīnwèi quēfá wéishēngsù D ér huànshangle jīxiōng.
Đứa trẻ này bị ngực gà do thiếu vitamin D.
Jízǎo jiǎozhèng kěyǐ gǎishàn jīxiōng de zhèngzhuàng.
Can thiệp nắn chỉnh sớm có thể cải thiện các triệu chứng ngực gà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸡的胸脯;亦指人因缺乏维生素D等引起的胸骨向前突起的畸形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 + 鸡胸
mắc dị tật ngực hình ức gà. VD: 他从小就患有鸡胸。– Cậu ấy từ nhỏ đã bị ngực gà.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
