Chuyển đến nội dung
鸡胸雞胸

jīxiōng

Hán Việt: KÊ HUNG

HSK6Lượng từ: 块

1Danh từ

  1. ức gà
  2. thịt ức gà
  3. ngực gà (chứng dị tật lồng ngực nhô ra phía trước)

Ví dụ

  1. 减肥期间他经常吃水煮鸡胸。

    Jiǎnféi qījiān tā jīngcháng chī shuǐzhǔ jīxiōng.

    Trong thời gian giảm cân, anh ấy thường xuyên ăn ức gà luộc.

  2. 鸡胸富含蛋白质,脂肪含量很低。

    Jīxiōng fùhán dànbáizhì, zhīfáng hánliàng hěn dī.

    Ức gà rất giàu chất đạm và hàm lượng chất béo rất thấp.

  3. 超市里的新鲜鸡胸正在打折。

    Chāoshì lǐ de xīnxiān jīxiōng zhèngzài dǎzhé.

    Thịt ức gà tươi trong siêu thị đang được giảm giá.

  4. 这个孩子因为缺乏维生素D而患上了鸡胸。

    Zhè ge háizi yīnwèi quēfá wéishēngsù D ér huànshangle jīxiōng.

    Đứa trẻ này bị ngực gà do thiếu vitamin D.

  5. 及早矫正可以改善鸡胸的症状。

    Jízǎo jiǎozhèng kěyǐ gǎishàn jīxiōng de zhèngzhuàng.

    Can thiệp nắn chỉnh sớm có thể cải thiện các triệu chứng ngực gà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鸡胸肉 jīxiōngròuthịt ức gà
  • 水煮鸡胸 shuǐzhǔ jīxiōngức gà luộc
  • 患有鸡胸 huànyǒu jīxiōngmắc chứng ngực gà
  • 轻度鸡胸 qīngdù jīxiōngchứng ngực gà mức độ nhẹ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸡的胸脯;亦指人因缺乏维生素D等引起的胸骨向前突起的畸形。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患有 + 鸡胸

mắc dị tật ngực hình ức gà. VD: 他从小就患有鸡胸。– Cậu ấy từ nhỏ đã bị ngực gà.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鸡
胸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1