Chuyển đến nội dung
鸣谢鳴謝

míngxiè

Hán Việt: MINH TẠ

Động từDanh từ

HSK5

1Động từ

  1. gửi lời cảm ơn
  2. bày tỏ sự tri ân (công khai)

Ví dụ

  1. 电影片尾出现了一长串鸣谢名单。

    Diànyǐng piànwěi chūxiàn le yì cháng chuàn míngxiè míngdān.Cuối phim xuất hiện một danh sách dài gửi lời cảm ơn.

  2. 主办方向所有赞助商表示诚挚的鸣谢。

    Zhǔbàn fāng xiàng suǒyǒu zànzhùshāng biǎoshì chéngzhì de míngxiè.Đơn vị tổ chức bày tỏ lời cảm ơn chân thành đến tất cả các nhà tài trợ.

2Danh từ

  1. lời cảm ơn
  2. sự tri ân (thường dùng làm tiêu đề phụ trang báo, sách, phim)

Ví dụ

  1. 本书的前言包含作者对各位专家的特别鸣谢。

    Běn shū de qiányán bāohán zuòzhě duì gè wèi zhuānjiā de tèbié míngxiè.Lời tựa cuốn sách bao gồm lời cảm ơn đặc biệt của tác giả gửi tới các chuyên gia.

  2. 展览的海报下方印有赞助单位的鸣谢启事。

    Zhǎnlǎn de hǎibào xiàfāng yìn yǒu zànzhù dānwèi de míngxiè qǐshì.Phía dưới tấm áp phích triển lãm có in thông báo tri ân các đơn vị tài trợ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 特别鸣谢 tèbié míngxièđặc biệt cảm ơn
  • 鸣谢名单 míngxiè míngdāndanh sách tri ân
  • 鸣谢启事 míngxiè qǐshìthông báo cảm ơn
  • 谨致鸣谢 jǐn zhì míngxièxin trân trọng cảm ơn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示感谢(多指公开表示)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向……表示/致以鸣谢

Bày tỏ lòng biết ơn, tri ân tới ai đó. VD: 向各界朋友表示鸣谢。– Xin gửi lời cảm ơn tới bạn bè các giới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鸣
谢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1