Chuyển đến nội dung
鸭舌帽鴨舌帽

yāshémào

Hán Việt: ÁP THIỆT MÃO

Danh từ

Lượng từ: 顶

1Danh từ

  1. mũ lưỡi trai

Ví dụ

  1. 他今天戴了一顶黑色的鸭舌帽。

    Tā jīntiān dài le yì dǐng hēisè de yāshémào.Hôm nay anh ấy đội một chiếc mũ lưỡi trai màu đen.

  2. 夏天出门戴鸭舌帽可以遮阳。

    Xiàtiān chūmén dài yāshémào kěyǐ zhēyáng.Mùa hè ra ngoài đội mũ lưỡi trai có thể che nắng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一顶鸭舌帽 yì dǐng yāshémàomột chiếc mũ lưỡi trai
  • 戴鸭舌帽 dài yāshémàođội mũ lưỡi trai
  • 摘下鸭舌帽 zhāixià yāshémàocởi mũ lưỡi trai
  • 反戴鸭舌帽 fǎn dài yāshémàođội ngược mũ lưỡi trai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

帽檐扁平如鸭舌的前檐帽子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

戴 / 摘 + 鸭舌帽

đội hoặc tháo mũ lưỡi trai. VD: 进屋请摘下鸭舌帽。– Vào phòng xin hãy cởi mũ lưỡi trai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鸭
舌
帽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1