1Danh từ
- lưỡi
- cái lưỡi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人和动物口腔内辨别滋味、帮助吞咽和发音的器官。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
伸出 + 舌头
thè lưỡi ra ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “舌” 6
- 舌头shétou THIỆT ĐẦUlưỡi; cái lưỡiHSK6
- 舌苔shétāi THIỆT THAIrêu lưỡiHSK6
- 火舌huǒshélưỡi lửa; ngọn lửa bốc lên
- 龙舌兰lóngshélán LONG THIỆT LANcây thùa; cây thùa sợi; cây thùa tequila
- 鸭舌帽yāshémào ÁP THIỆT MÃOmũ lưỡi trai
- 七嘴八舌qīzuǐ-bāshé THẤT CHỦY BÁT THIỆTmồm năm miệng mười; nhao nhao bàn tán; chín người mười ýHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
