1Danh từ
- bệnh phong
- bệnh hủi
- bệnh cùi
Ví dụ
Máfēngbìng céngjīng shì yī zhǒng ràng rén fēicháng kǒngjù de jíbìng.Bệnh phong từng là một căn bệnh khiến con người vô cùng sợ hãi.
Suízhe wèishēng tiáojiàn de gǎishàn, máfēngbìng de fābìnglǜ yǐ dàfú xiàjiàng.Cùng với sự cải thiện về điều kiện vệ sinh, tỉ lệ mắc bệnh phong đã giảm mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
即麻风,一种由麻风分枝杆菌引起的慢性传染病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感染 / 患上 + 麻风病
nhiễm hoặc mắc phải bệnh phong. VD: 患上麻风病 – mắc bệnh phong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
